Vợt muỗi tiếng Anh là gì, bạn đã biết chưa? Hãy cùng Hawonkoo khám phá kho tàng từ vựng liên quan đến vợt muỗi trong bài viết này nhé!

Vợt muỗi trong Tiếng Anh là “mosquito swatter” có phiên âm là /məskitəʊ swɒtər/.
Ví dụ:
Hawonkoo electric mosquito swatter is powerful, easy to use, and affordable.
Vợt muỗi Hawonkoo hoạt động mạnh mẽ, dễ sử dụng và giá cả phải chăng.
Dưới đây là tổng hợp các từ vựng tiếng Anh liên quan đến vợt muỗi mà có thể bạn chưa biết.
Vợt muỗi hạt tiếng Trung là 电蚊拍 có phiên âm là /diàn wén pāi/.
Một số từ vựng tiếng Trung khác về vợt muỗi:
Hawonkoo hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn hiểu vợt muỗi tiếng Anh là gì và nắm vững những từ vựng liên quan đến thiết bị này. Đừng quên theo dõi Hawonkoo để cập nhật thêm những kiến thức và thông tin hữu ích nhé!
Xem thêm:
So sánh bếp từ Hawonkoo và bếp thông thường. Khám phá hệ thống an toàn IGBT Đức, công nghệ Inverter CA tiết kiệm điện và chính sách bảo hành 36 tháng vượt trội của Hawonkoo.
Mặt kính Crystal Hawonkoo: Chịu sốc nhiệt đến 700°C, chống trầy xước tối đa. Khám phá bí quyết tạo nên vẻ đẹp chuẩn Hàn, bền vững cùng thời gian cho bếp từ Hawonkoo.
Hawonkoo mang đến chương trình “1 Đổi 1 Trong 365 Ngày” – cam kết đồng hành và bảo vệ quyền lợi khách hàng sau mua.